Ta rô ren M6–M30 cỡ lớn
Tốc độ vô cấp và đảo chiều cho phép ta rô ren chính xác lên đến M30 – vượt trội hoàn toàn so với MDT55 (chỉ đến M20), phù hợp kết cấu thép nặng.
Máy khoan từ đa năng loại lớn công suất 1800W – khoan lỗ đến 100mm, ta rô ren M6–M30, tốc độ vô cấp. Di động hoàn toàn, thay thế hiệu quả máy khoan bàn ta rô cố định.

Tốc độ vô cấp và đảo chiều cho phép ta rô ren chính xác lên đến M30 – vượt trội hoàn toàn so với MDT55 (chỉ đến M20), phù hợp kết cấu thép nặng.
Rotor dây quấn 100% sản xuất tại Đức, công suất lớn nhất trong dòng máy khoan từ có taro, đảm bảo vận hành bền bỉ kể cả khi ta rô ren lớn liên tục.
Trục chính côn MT3, hành trình 255mm – khoan mũi từ 12–100mm và mũi xoắn 3–32mm, đáp ứng cả khoan và ta rô trong một máy duy nhất.
Dải thấp 60–140 rpm cho ta rô ren lớn và khoan lỗ lớn; dải cao 200–470 rpm cho khoan lỗ nhỏ – điều chỉnh vô cấp liên tục trong từng dải.
Đế từ 60W kích thước lớn 102×210mm, lực hút 2050kg – bám chắc tuyệt đối, an toàn khi ta rô chịu lực xoắn ngược chiều với momen lớn.
Giá thành cạnh tranh hơn rất nhiều so với máy khoan bàn ta rô cố định, lại di động hoàn toàn – làm việc được tại mọi vị trí trên công trường.
| Khả năng khoan mũi xoắn | 3 – 32 mm |
| Khả năng khoan mũi từ | 12 – 100 mm |
| Khả năng ta rô | M6 – M30 |
| Kiểu động cơ | Rotor dây quấn |
| Công suất động cơ | 1800 W |
| Điện áp sử dụng | 220V – 1 pha – 50Hz |
| Kiểu trục chính | MT3 |
| Hành trình trục chính | 255 mm |
| Số cấp tốc độ | 2 cấp (vô cấp) |
| Dãy cấp tốc độ | 60–140 / 200–470 rpm |
| Cơ cấu thay đổi tốc độ | Cơ – Bánh răng – Vô cấp |
| Công suất đế từ | 60 W |
| Kích thước đế từ | 102 × 210 mm |
| Lực giữ đế từ | 2050 kg |
| Kích thước máy | 480 × 130 × 340 mm |
| Trọng lượng | 23 kg |
Xem máy Magtap30 khoan và ta rô thực tế tại công trường.
Chi tiết cấu tạo máy khoan từ có taro Magbroach Magtap30
Liên hệ để được tư vấn bộ phụ kiện ta rô phù hợp với kích thước ren và yêu cầu công việc.
Đảm bảo đế từ bám chắc trên bề mặt kim loại sạch. Đặc biệt quan trọng khi ta rô vì lực xoắn ngược chiều tác động mạnh lên đế từ.
Dùng dải thấp (60–140 rpm) cho ta rô và khoan lỗ lớn; dải cao (200–470 rpm) cho khoan lỗ nhỏ. Với ta rô M20–M30 dùng tốc độ thấp nhất trong dải.
Phải dùng đầu cặp mũi ta rô chuyên dụng (mua thêm) gắn vào trục MT3. Không cặp mũi ta rô bằng đầu kẹp thông thường – dễ gãy mũi và hỏng ren.
Đeo kính bảo hộ, găng tay khi vận hành. Vệ sinh máy sau mỗi ca, kiểm tra hộp số bánh răng và chổi than định kỳ để đảm bảo tuổi thọ máy.
Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn, báo giá và hỗ trợ chọn đúng thiết bị cho công trình của bạn.
36.000.000 VNĐ
35.000.000 VNĐ
26.000.000 VNĐ
25.000.000 VNĐ
31.000.000 VNĐ
30.000.000 VNĐ
41.000.000 VNĐ
40.000.000 VNĐ
36.000.000 VNĐ
35.000.000 VNĐ
110.000.000 VNĐ
108.000.000 VNĐ
28.000.000 VNĐ
27.000.000 VNĐ
33.000.000 VNĐ
32.000.000 VNĐ
44.000.000 VNĐ
43.000.000 VNĐ