Thay thế hoàn toàn cắt gas
Khoét lỗ thép chính xác đến Ø140mm mà không cần dùng gas – tiết kiệm chi phí, an toàn hơn và cho mép lỗ sạch đẹp hơn nhiều so với cắt nhiệt.
Máy khoan từ đa năng loại lớn nhất – công suất 2300W, khoan lỗ đến 140mm, ta rô ren M6–M44, 4 cấp tốc độ vô cấp. Giải pháp khoét lỗ thép chính xác, thay thế hoàn toàn cắt gas.

Khoét lỗ thép chính xác đến Ø140mm mà không cần dùng gas – tiết kiệm chi phí, an toàn hơn và cho mép lỗ sạch đẹp hơn nhiều so với cắt nhiệt.
Ta rô ren lên đến M44 – kích thước lớn nhất trong toàn bộ dòng máy khoan từ Magbroach, đáp ứng các mối ghép bu lông nặng trong kết cấu thép công nghiệp.
Rotor dây quấn công suất lớn nhất dòng Magbroach, vận hành bền bỉ khi khoan lỗ đường kính lớn và ta rô ren cỡ nặng liên tục.
Dãy 30–80 / 50–120 / 130–350 / 211–250 rpm – 4 dải tốc độ vô cấp cho phép tối ưu hóa tốc độ cắt cho từng đường kính lỗ và kích thước ren.
Trục chính MT4 cỡ lớn, hành trình 320mm – khoan mũi từ 12–140mm và mũi xoắn 3–50mm, tương thích với đa dạng đầu kẹp và dụng cụ cắt.
Kích thước 556×230×440mm, trọng lượng 35kg – được chế tạo cho công tác khoan công nghiệp nặng tại công trường và nhà máy.
| Khả năng khoan mũi xoắn | 3 – 50 mm |
| Khả năng khoan mũi từ | 12 – 140 mm |
| Khả năng ta rô | M6 – M44 |
| Kiểu động cơ | Rotor dây quấn |
| Công suất động cơ | 2300 W |
| Điện áp sử dụng | 220V – 1 pha – 50Hz |
| Kiểu trục chính | MT4 |
| Hành trình trục chính | 320 mm |
| Số cấp tốc độ | 4 cấp (vô cấp) |
| Dãy cấp tốc độ | 30–80 / 50–120 / 130–350 / 211–250 rpm |
| Cơ cấu thay đổi tốc độ | Cơ – Bánh răng – Vô cấp |
| Công suất đế từ | 50 W |
| Kích thước đế từ | 120 × 240 mm |
| Lực giữ đế từ | 2675 N |
| Kích thước máy | 556 × 230 × 440 mm |
| Trọng lượng | 35 kg |
Xem máy MDT140 khoan và ta rô thực tế trên thép tại công trường.
Chi tiết cấu tạo máy khoan từ có taro Magbroach MDT140
Liên hệ để được tư vấn bộ phụ kiện phù hợp với đường kính lỗ và kích thước ren yêu cầu.
Máy nặng 35kg, lực cắt lớn – bề mặt kim loại phải thật sạch để đế từ 120×240mm bám tối đa. Kiểm tra kỹ trước khi khoan lỗ lớn hoặc ta rô ren nặng.
Dùng dải 30–80 rpm cho ta rô M30–M44 và khoan lỗ Ø100–140mm; dải 130–350 rpm cho lỗ nhỏ hơn. Điều chỉnh vô cấp trong từng dải để tối ưu hiệu suất.
Phải dùng đầu cặp mũi ta rô chuyên dụng gắn vào trục MT4. Momen xoắn khi ta rô M44 rất lớn – không dùng đầu kẹp thông thường, dễ gãy mũi và hỏng ren.
Đeo kính bảo hộ, găng tay khi vận hành. Vệ sinh máy sau mỗi ca, kiểm tra hộp số bánh răng và chổi than định kỳ để đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn, báo giá và hỗ trợ chọn đúng thiết bị cho công trình của bạn.
36.000.000 VNĐ
35.000.000 VNĐ
26.000.000 VNĐ
25.000.000 VNĐ
31.000.000 VNĐ
30.000.000 VNĐ
41.000.000 VNĐ
40.000.000 VNĐ
36.000.000 VNĐ
35.000.000 VNĐ
46.000.000 VNĐ
45.000.000 VNĐ
28.000.000 VNĐ
27.000.000 VNĐ
33.000.000 VNĐ
32.000.000 VNĐ
44.000.000 VNĐ
43.000.000 VNĐ