Máy ta rô tự động SS6532 được trang bị thêm đầu ta rô 20 mũi giúp tăng tốc độ ta rô lên gấp nhiều lần. Sau khi lắp đầu ta rô 20 mũi giúp sản lương tăng lên mà chi phí thuê nhân công lại giảm đáng kể. Tùy theo nhu cầu và loại máy ta rô mà khách hàng có thể lựa chọn số lượng mũi, số lượng mũi không nhất thiết phải cố định, mà phần kích thước đầu mới quan trọng. Kích thước đầu sẽ quyết định được khoảng cách lớn nhất giữa các mũi và số lượng mũi sử dụng được
Ngoài việc tăng số lượng mũi để tăng tốc độ ta rô, thì còn có cách hiệu quả hơn đối với những loại phôi đơn giản gồm 1-2 lỗ khoan. Đó là bộ cấp phôi tự động, cấp phôi tự động sẽ giúp cải thiện tối đa tốc độ gia công. Điểm hạn chế của bộ cấp phôi là chỉ phụ vụ cho việc giá công 1 loại phôi cố định và liên tục. Bộ cấp phôi sẽ giúp tối hóa quá trình ta rô, chỉ cần cấp phôi cho máy và sau đó là thu kết quả, do giá thành của loại máy này khá cao nên đối với những doanh nghiệp nhỏ sẽ không phù hợp để đầu tư. Nhưng hiệu quả của máy tự động cấp phôi là không thể phủ nhận được.
| Khả năng taro | M3-M4 |
| Bước răng tiêu chuẩn | 0.5/1.0/1.5/2.0/2.5/3.0/3.5mm |
| Hành trình lên xuống của đầu máy | 300 mm |
| Số trục | 20 trục |
| Kiểu trục chính | MT3 |
| Hành trình trục chính | 85 mm |
| Kiểu động cơ | Rotor lồng sóc 6P |
| Công suất động cơ | 2.2KW |
| Điện áp sử dụng | 380v 3 pha 50 Hz |
| Số cấp tốc độ | 3 cấp |
| Dãy cấp tốc độ | 80/150/280 rpm |
| Cơ cấu thay đổi tốc độ | Curoa + Pullye |
| Kiểu bàn làm việc | Bàn vuông liền đế |
| Đường kính trụ | 95 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đế | 450 mm |
| Kích thước đế | 340x340mm |
| Kích thước đóng kiện | 770x642x1200mm |
| Trọng lượng | 360 kgs |
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
0 VNĐ
0 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ
-1 VNĐ